| |
VĂN PHÒNG SỞ
|
|
| |
|
CHỨC NĂNG: Văn phòng (gọi tắt là phòng) là phòng chuyên môn thuộc Sở Khoa học và Công nghệ có chức năng tham mưu cho Giám đốc Sở trong công tác tổ chức, quản trị hành chính trong toàn Sở.
|
NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN: Văn phòng Sở có các nhiệm vụ và quyền hạn như sau:
|
1.
|
Tham mưu cho Giám đốc Sở tổ chức triển khai kịp thời các chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước đến toàn thể công chức Sở.
|
|
2.
|
Tham mưu cho Giám đốc Sở sắp xếp về tổ chức bộ máy, nhân sự phù hợp với chức năng nhiệm vụ của Sở.
|
|
3.
|
Tham mưu cho Giám đốc Sở trong việc thực hiện chế độ, chính sách đối với người lao động, công tác động viên thi đua khen thưởng, kỷ luật, đào tạo và phát triển nguồn lực, một số công việc về công tác xã hội và quan hệ cộng đồng.
|
|
4.
|
Giúp Giám đốc tổ chức triển khai thực hiện qui hoạch, đào tạo CBCC và thực hiện các công việc về quản trị nhân sự toàn Sở.
|
|
5.
|
Đảm bảo công tác hành chính - văn thư lưu trữ theo quy định chung để kịp thời phục vụ cho công tác chỉ đạo và điều hành của Giám đốc Sở.
|
|
6.
|
Quản lý tài sản, đảm bảo cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị, điều kiện, phương tiện hoạt động cho Sở theo chế độ quy định; tổ chức và phục vụ tốt công tác tiếp khách, hội nghị tại Sở.
|
|
7.
|
Thực hiện vai trò đầu mối trong việc quản trị điều hành nội bộ theo mô hình văn phòng điện tử và tham gia vào mạng diện rộng của Chính phủ.
|
|
8.
|
Được đề nghị các Phòng, đơn vị thuộc Sở đóng góp ý kiến, cung cấp thông tin, tư liệu, tài liệu, số liệu cần thiết phục vụ cho công tác tổ chức hành chính của Sở. Chánh văn phòng được Giám đốc Sở ủy quyền ký giấy giới thiệu cho CBCC liên hệ với các sở, ban ngành thực hiện nhiệm vụ theo phân công và ký công lệnh công tác cho CBCC của Sở.
|
|
9.
|
Tham dự các cuộc họp trong Sở có liên quan đến chức năng nhiệm vụ của Văn phòng. |
|
10.
|
Quản lý cán bộ, công chức thuộc Phòng theo quy định của Giám đốc Sở. |
|
11.
|
Quản lý tài sản của Phòng được Giám đốc Sở giao. |
|
12.
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Giám đốc Sở. |
|
THÀNH PHẦN NHÂN SỰ:
|
|
|
|
| |
1. Nguyễn Văn Liệt
|
|
| |
|
|
| |
2. Phạm Thị Ánh Nguyệt |
|
| |
|
|
| |
3. Nguyễn Ngọc Hạnh |
|
| |
|
|
| |
4. Lê Duy Đạt
|
|
| |
|
|
| |
5. Đỗ Ngọc Thanh Phương
|
|
| |
|
|
| |
6. Phạm Thị Dương
|
|
| |
|
|
| |
7. Phạm Thị Hoài Thương
|
|
| |
|
|
| |
8. Trần Đức Chuẩn
|
|
| |
|
|
| |
9. Trần Văn Cảnh |
|
| |
|
|
| |
10. Nguyễn Thái Thuận |
|
| |
|
|
| |
11. Nguyễn Bá Hiển |
|
| |
|
|
| |
12. Phạm Công Mỹ
|
|
| |
|
|
| |
13. Trần Hữu Nghĩa
|
|
| |
|
|
| |
14. Trương Công Khang
|
|
| |
|
|
| |
15. Trần Tấn Phúc
|
|
| |
|
|
| |
16. Trần Thị Minh |
|
| |
|
|
| |
17. Hồ Thị Lài
|
|
| |
|
|
| |
|
|